lịch cà lịch kịch

Học thuật
Thân thiện
lịch cà lịch kịch

Một người đàn ông đang xếp những cuốn lịch cà lịch kịch lên kệ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lỉnh kỉnh, lằng nhằng, không gọn gàng: Chỉ trạng thái của nhiều vật nhỏ, dài hoặc cồng kềnh chồng chất lên nhau một cách lộn xộn, gây vướng víu, khó khăn khi di chuyển hoặc sắp xếp.
    • Rườm rà, phức tạp: Dùng để miêu tả một công việc, vấn đề hoặc tình huống nhiều chi tiết nhỏ nhặt, rắc rối, làm mất thời gian công sức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hành lịch cà lịch kịch khiến anh ấy di chuyển rất chậm chạp. (Hành lỉnh kỉnh khiến anh ấy di chuyển rất chậm chạp.)
    • Công việc này lịch cà lịch kịch quá, toàn những thủ tục nhỏ. (Công việc này rườm rà quá, toàn những thủ tục nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự bất tiện: Từ này thường được dùng với sắc thái hơi khó chịu, bực mình sự vướng víu, phiền toái đối tượng mang lại.
    • Đi chơi xa mang theo đồ đạc lịch cà lịch kịch thì mệt lắm. (Đi chơi xa mang theo đồ đạc lỉnh kỉnh thì mệt lắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Lịch kịch (tính từ): Đây dạng rút gọn, có nghĩa hoàn toàn tương đương với "lịch cà lịch kịch".
    • Ba lô cậu ấy đeo trông lịch kịch lắm. (Ba lô cậu ấy đeo trông lỉnh kỉnh lắm.)
Từ đồng nghĩa
  • Lỉnh kỉnh: nhiều thứ nhỏ nhặt, vướng víu.
  • Cồng kềnh: Chiếm nhiều chỗ, khó di chuyển (thường cho vật lớn).
  • Rườm rà: nhiều chi tiết, thủ tục không cần thiết.
Từ trái nghĩa
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, trật tự.
  • Đơn giản: Không phức tạp, rắc rối.
  • Gọn nhẹ: Nhẹ nhàng, thuận tiện (cho đồ đạc).
Lưu ý sử dụng
  • Lịch cà lịch kịch một từ láy tượng hình, tượng thanh, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính sinh động, miêu tả.
  • Từ này ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chính thức.
lịch cà lịch kịch

Một người đàn ông đang xếp những cuốn lịch cà lịch kịch lên kệ.

  1. Nh. Lịch kịch.